Bản dịch của từ 列仙 trong tiếng Việt

列仙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

列仙 (Danh từ)

liè xiān
01

Danh từ: tên gọi truyền thống chỉ các tiên nhân, các vị tiên trong sách xưa (cũng viết là 列僊).

1.亦作“列僊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hàng loạt tiên, các vị tiên (tập hợp các tiên)

2.诸仙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cao tăng, tiên sĩ phẩm vị cao (một loại tiên nhân địa vị cao)

3.谓位高的仙人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列仙

liè

xiān

Các từ liên quan

列举
列亭
列人
列从
列代
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
列
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
Hình thái radical:
⿰,歹,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép