Bản dịch của từ 列土分茅 trong tiếng Việt

列土分茅

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

列土分茅 (Thành ngữ)

liè tǔ fēn máo
01

Được phong tước hoàng tử; Thời xưa, hoàng đế tượng trưng cho việc giao đất cho người được phong tước (bọc đất bàn thờ bằng cỏ trắng và trao thưởng) để thể hiện việc ban đất đai và quyền lực.

指受封为诸侯。古代天子分封诸侯时,用白茅裹着社坛上的泥土授予被封者,象征土地和权力,称为“列土分茅”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列土分茅

liè

fēn

máo

Các từ liên quan

列举
列亭
列人
列从
列仙
土专家
土丘
土业
土中
土中人
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
列
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
Hình thái radical:
⿰,歹,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép