Bản dịch của từ 列宁主义 trong tiếng Việt

列宁主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

列宁主义 (Danh từ)

liè níng zhǔ yì
01

Chủ nghĩa Lênin — hệ tư tưởng chính trị, kinh tế do Lenin phát triển từ chủ nghĩa Mác, nhấn mạnh lãnh đạo vô sản, cách mạng vô sản và chuyên chính vô sản

俄国革命领袖列宁以马克斯思想为基础,并加以发挥,所形成的政治、经济原理。其中关于帝国主义的理论,社会主义的优点,无产阶级革命、专政等问题,又将马克斯思想推进一个新阶段。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列宁主义

liè

níng

zhǔ

列
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
Hình thái radical:
⿰,歹,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép