Bản dịch của từ 列宁格勒保卫战 trong tiếng Việt

列宁格勒保卫战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

列宁格勒保卫战 (Danh từ)

liè níng gé lè bǎo wèi zhàn
01

Trận phòng thủ Leningrad — một chiến dịch lớn trong Chiến tranh Vệ quốc Vĩ đại (Đông Âu), khi quân Đức vây hãm thành Leningrad (1941–1944) và dân, quân Xô-viết kiên cường giữ thành suốt khoảng 900 ngày rồi được giải vây.

苏联卫国战争时期的一次重大战役。1941年7月10日北路德军开始进攻,9月包围列宁格勒,列宁格勒军民顽强抵抗,始终保持了一条与后方联络的通道。经九百天的防守,1944年1月苏军反攻,解除了德军的包围,取得保卫战的胜利。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列宁格勒保卫战

liè

níng

lēi

bǎo

wèi

zhàn

Các từ liên quan

列举
列亭
列人
列从
列仙
宁一
宁丁
宁业
格五
勒令
勒休
勒停
勒克斯
勒兵
保丁
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
列
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
Hình thái radical:
⿰,歹,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép