Bản dịch của từ 列异传 trong tiếng Việt

列异传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

列异传 (Danh từ)

liè yì chuán
01

Tên một bộ sách志怪 (ghi chép chuyện kỳ lạ, thần quỷ) thời Tam Quốc/西晋原书已佚鲁迅辑佚文可理解为古代志怪小说集

志怪小说集。三国魏曹丕作,一说西晋张华作。原本已佚,鲁迅《古小说钩沉》辑佚文五十则。多为鬼神妖怪故事。如《谈生》写冥婚,《宋(一作宗)定伯》写宋定伯捉鬼卖鬼。其中许多情节为后世志怪小说所采用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列异传

liè

chuán

Các từ liên quan

列举
列亭
列人
列从
列仙
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
传世
传世古
传业
传为佳话
列
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
Hình thái radical:
⿰,歹,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép