Bản dịch của từ 列曹 trong tiếng Việt

列曹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

列曹 (Danh từ)

liè cáo
01

Quan phủ, các bộ phận chức vụ hành chính thời cổ (các 'cáo/' trong尚書指分管不同事務的署室合稱列曹」)

1.古时分职治事的官署。西汉置尚书五人,一人为仆射,另四人分为四曹;东汉置尚书六人,一人为仆射,另五人分为五曹,因其数多,故称“列曹”。

Ví dụ
02

Quan viên cấp huyện, là chức quan thuộc quận, huyện (thuộc hạ của bộ máy hành chính địa phương cổ)

2.称郡县之属官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列曹

liè

cáo

Các từ liên quan

列举
列亭
列人
列从
列仙
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
列
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
Hình thái radical:
⿰,歹,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép