Bản dịch của từ 列校 trong tiếng Việt

列校

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

列校 (Danh từ)

liè xiào
01

古代军制指守卫京师或地方的军中长官编制与其首领群体亦指五营制中各校尉所领的级编制泛指列队的将官校尉群体如东汉唐五代的地方军队设列校)。可联想为+排成列的军校/校尉)”。

东汉时守卫京师的屯卫兵分作五营,称北军五校,每校首领称校尉,统称列校。唐五代时地方军队亦设列校。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列校

liè

xiào

Các từ liên quan

列举
列亭
列人
列从
列仙
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
列
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
Hình thái radical:
⿰,歹,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép