Bản dịch của từ 列那狐的故事 trong tiếng Việt

列那狐的故事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

列那狐的故事 (Danh từ)

liè nà hú de gù shì
01

Truyện thơ châm biếm thời Trung Cổ của Pháp (tập truyện thơ về cáo tên Rena/列那), dùng các truyện ngụ ngôn động vật để phê phán xã hội; có tính liên bộ (27).

法国中世纪讽刺长诗。根据民间寓言提炼而成。约形成于12-13世纪。共二十七篇,前后连贯但又相对独立。诗中以动物代表各阶层人物。通过描写象征市民的狐狸列那欺骗强者,凌辱弱者,与势均力敌者勾心斗角,甚至向最高统治者挑战,生动地展示了当时的社会现实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列那狐的故事

liè

de

shì

Các từ liên quan

列举
列亭
列人
列从
列仙
那不勒斯
那个
那么
那么些
那么多
狐仙
的一确二
故世
故业
故主
故义
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
列
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
Hình thái radical:
⿰,歹,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép