Bản dịch của từ 列郡 trong tiếng Việt
列郡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liè | ㄌㄧㄝˋ | l | ie | thanh huyền |
列郡 (Danh từ)
【liè jùn】
01
Lục/địa phương hành chính lớn thời cổ (đại郡); khu vực hành chính cấp lớn
3.大郡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Các quận (nhiều quận cùng nói đến tổng thể các đơn vị hành chính quận)
1.诸郡。
Ví dụ
03
Xếp đặt, thiết lập làm trụ sở của quận (tức: đặt nơi làm trị sở của một quận)
2.谓建置郡治。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列郡
liè
列
jùn
郡
Các từ liên quan
列举
列亭
列人
列从
列仙
郡丞
郡主
- Bính âm:
- 【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
- Các biến thể:
- 例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
- Hình thái radical:
- ⿰,歹,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㸹
煭
㬯
劽
㽟
䶛
鮤
擸
燤
䝓
䴕
巁
刭
剮
创
劖
剨
刬
刣
剚
刢
判
𠚩
㓣
全
㱙
吓
妃
𠅃
而
䒖
灯
﨎
卋
延
䦽
系列
排列
并列
列车
陈列
下列
列表
列举
行列
列入
