Bản dịch của từ 刘参军 trong tiếng Việt
刘参军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
刘参军 (Danh từ)
【liú cān jūn】
01
Tước hiệu/nickname lịch sử: chỉ nhân vật họ Lưu được gọi là “Lưu tham quân” (ví dụ: 晋朝刘伶曾任建威参军,故称刘参军;见南朝宋颜延之诗《五君咏》中的一题).
晋刘伶曾仕建威参军,因称刘参军。南朝宋颜延之《五君咏》诗之三题名《刘参军》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刘参军
liú
刘
cān
参
jūn
军
Các từ liên quan
刘三妹
刘三姐
刘仙掌
参与
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 劉, 𠞑, 𠭱, 𡭀
- Hình thái radical:
- ⿰,文,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
飀
裗
浏
䰘
䝀
㵳
㝋
駵
骝
䱖
镠
㳅
斎
斊
斌
斏
斒
㪰
斋
斐
㪯
斕
斍
斑
祁
米
𠚾
页
屹
优
级
吊
亘
尖
㐆
吇
刘海
刘邦
刘备
刘洋
刘翔
刘向
刘恒
刘基
刘禅
刘裕
