Bản dịch của từ 刘宋 trong tiếng Việt
刘宋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
刘宋 (Danh từ)
【liú sòng】
01
Nam triều Tống (420–479) là triều đại đầu tiên của Nam triều trong thời kỳ Nam-Bắc triều của Trung Quốc, là triều đại chính thống, tồn tại lâu nhất và có lãnh thổ rộng lớn nhất trong các triều đại Nam triều. Vì quốc vương họ Lưu, nên để phân biệt với triều đại Tống do Triệu Khuông Dẫn sáng lập, còn gọi là Lưu Tống.
南朝宋(420年~479年),是中国南北朝时期南朝的第一个朝代,是正统王朝,是南朝中存在时间最久、疆域最大的朝代。因国君姓刘,为与赵匡胤建立的赵宋相区别,又称为刘宋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刘宋
liú
刘
sòng
宋
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 劉, 𠞑, 𠭱, 𡭀
- Hình thái radical:
- ⿰,文,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
飀
裗
浏
䰘
䝀
㵳
㝋
駵
骝
䱖
镠
㳅
斎
斊
斌
斏
斒
㪰
斋
斐
㪯
斕
斍
斑
祁
米
𠚾
页
屹
优
级
吊
亘
尖
㐆
吇
刘海
刘邦
刘备
刘洋
刘翔
刘向
刘恒
刘基
刘禅
刘裕
