Bản dịch của từ 刘徽 trong tiếng Việt
刘徽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
刘徽 (Danh từ)
【liú huī】
01
Nhà toán học thời Tấn (Wei–Jin) nổi tiếng; đã chú giải 'Cửu Chương Toán thuật', sáng tạo phương pháp chia vòng (割圆术) để tính π (xấp xỉ 3.14, 3.1416) và có tác phẩm về đo đạc biển đảo. (Hán-Việt: Lưu Huy)
魏晋时数学家。公元263年注《九章算术》九卷。用割圆术推算圆面积公式,首先建立了计算圆周率的科学方法,并求出π≈157/50(=3.14)和π≈3927/1250(=3.1416)。另撰《重差》一卷,因其中首题是测量海岛,后以《海岛算经》传世;《九章重差图》一卷,已失传。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刘徽
liú
刘
huī
徽
Các từ liên quan
刘三妹
刘三姐
刘仙掌
徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 劉, 𠞑, 𠭱, 𡭀
- Hình thái radical:
- ⿰,文,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
飀
裗
浏
䰘
䝀
㵳
㝋
駵
骝
䱖
镠
㳅
斎
斊
斌
斏
斒
㪰
斋
斐
㪯
斕
斍
斑
祁
米
𠚾
页
屹
优
级
吊
亘
尖
㐆
吇
刘海
刘邦
刘备
刘洋
刘翔
刘向
刘恒
刘基
刘禅
刘裕
