Bản dịch của từ 刘海蟾 trong tiếng Việt
刘海蟾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
刘海蟾 (Danh từ)
【liú hǎi chán】
01
Tên gọi một loài ếch theo dân gian (亦称“刘海”——俗名), thường dùng trong văn học dân gian hoặc tên gọi địa phương
1.亦称“刘海”。
Ví dụ
02
Lưu Hải Xuyên (刘海蟾) — nhân vật lịch sử và tiên đạo đời Ngũ Đại, người Yanshan tên Tào (字昭远), sau theo Đạo giáo Toàn Chân, bỏ chức quan ẩn cư, được dân gian tạc thành hình ảnh thần tiên: trán hằn tóc, cầm chuỗi tiền, cưỡi lên con ếch/kiến (蟾) — thường gọi tắt là “Lưu Hải”.
2.五代燕山人,名操,字昭远,以号行。道教全真道祖师。初事燕主刘守光为丞相。一日,道人正阳子来谒,说清静无为之法,并索鸡卵十枚,累金钱上。海蟾惊呼:“危哉!”道人说:“居荣禄,履忧患,其危殆甚!”海蟾悟,弃官归隐,后仙去。见《神仙通鉴》。民间多绘作仙童状,前额垂发,手舞钱串,骑蟾背上。俗称“刘海”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刘海蟾
liú
刘
hǎi
海
chán
蟾
Các từ liên quan
刘三妹
刘三姐
刘仙掌
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
蟾光
蟾兔
蟾吻
蟾壶
蟾妃
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 劉, 𠞑, 𠭱, 𡭀
- Hình thái radical:
- ⿰,文,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
飀
裗
浏
䰘
䝀
㵳
㝋
駵
骝
䱖
镠
㳅
斎
斊
斌
斏
斒
㪰
斋
斐
㪯
斕
斍
斑
祁
米
𠚾
页
屹
优
级
吊
亘
尖
㐆
吇
刘海
刘邦
刘备
刘洋
刘翔
刘向
刘恒
刘基
刘禅
刘裕
