Bản dịch của từ 刘猛将军 trong tiếng Việt
刘猛将军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
刘猛将军 (Danh từ)
【liú měng jiàng jūn】
01
Lưu Mạnh Tướng Quân — nhân vật thần thoại/nhân thần (từ truyện dân gian Trung Hoa) được tôn là vị thần diệt châu chấu, bảo vệ mùa màng; chỉ nhân vật lịch sử Lưu Kỳ (宋刘锜) được phong thần.
1.传说中灭蝗保穑之神。指宋刘锜。宋景定四年,旱蝗,上敕刘锜为扬威侯天曹猛将之神。敕云“飞蝗入境,渐食嘉禾,赖尔神灵,剪灭无余。”蝗遂殄灭。见罗振玉《俗说》引朱坤《灵泉笔记》。
Ví dụ
02
Một nhân vật thần thoại/địa phương gọi là Lưu Mãnh tướng quân (người được dân gian thờ phụng) — truyền rằng diệt rầy (tiêu trừ dịch rầy, bảo vệ mùa màng), tương truyền là nhân vật lịch sử Lưu Thừa Trung (元代), về sau được địa phương lập miếu thờ.
2.传说中灭蝗保穑之神。指元刘承忠。承忠元末驻守江淮,会蝗旱,督兵捕逐,蝗殄灭殆尽。后元亡,自溺死,当地人祠之,称之曰刘猛将军。见《畿辅通志.祀典》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刘猛将军
liú
刘
měng
猛
jiàng
将
jūn
军
Các từ liên quan
刘三妹
刘三姐
刘仙掌
猛丁
猛不乍
猛不防
猛乍
将丧
将久
将事
将于
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 劉, 𠞑, 𠭱, 𡭀
- Hình thái radical:
- ⿰,文,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
飀
裗
浏
䰘
䝀
㵳
㝋
駵
骝
䱖
镠
㳅
斎
斊
斌
斏
斒
㪰
斋
斐
㪯
斕
斍
斑
祁
米
𠚾
页
屹
优
级
吊
亘
尖
㐆
吇
刘海
刘邦
刘备
刘洋
刘翔
刘向
刘恒
刘基
刘禅
刘裕
