Bản dịch của từ 初地 trong tiếng Việt
初地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
初地 (Danh từ)
【chū dì】
01
Địa điểm đầu tiên trong Phật giáo.
2.佛教寺院。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cấp độ đầu tiên trong quá trình tu hành Phật giáo.
1.佛教语。谓修行过程十个阶位中的第一阶位。三乘共修“十地”中,以“干慧地”为“初地”;大乘菩萨“十地”中,以“欢喜地”为“初地”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 初地
chū
初
dì
地
Các từ liên quan
初一
初中
初中生
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【SƠ】
- Các biến thể:
- 䥚, 𠜆, 𠫎, 𡔈, 𢀯, 𢀰, 𣦂, 𥘉, 䃼, 𠁉, 𥘨
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
出
㯉
齣
摢
䢺
摴
貙
櫖
岀
樗
榋
刧
切
亀
剱
刃
剪
𠚱
刁
剙
争
㔑
𠚬
证
㧉
呅
苇
㕲
䢺
投
鿉
佒
囯
抝
究
初中
当初
最初
初级
起初
初恋
初一
月初
初步
初心
