Bản dịch của từ 初禅 trong tiếng Việt
初禅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
初禅 (Danh từ)
【chū chán】
01
Thiền đầu tiên trong bốn thiền định trong Phật giáo, có đặc điểm là tám loại cảm giác và mười công đức.
2.佛教语。四禅定之一。“初禅”的主要特征是“八触”:痒﹑动﹑轻﹑重﹑冷﹑暖﹑涩﹑滑;“十功德”:空﹑明﹑定﹑智﹑善心﹑柔软﹑喜﹑乐﹑解脱﹑境界相应。见隋智顗《摩诃止观》卷九之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thiền đầu tiên trong Phật giáo, thuộc cõi sắc.
1.佛教语。色界中的初禅天,包括梵众天﹑梵辅天和大梵天。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 初禅
chū
初
chán
禅
Các từ liên quan
初一
初中
初中生
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【SƠ】
- Các biến thể:
- 䥚, 𠜆, 𠫎, 𡔈, 𢀯, 𢀰, 𣦂, 𥘉, 䃼, 𠁉, 𥘨
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
出
㯉
齣
摢
䢺
摴
貙
櫖
岀
樗
榋
刧
切
亀
剱
刃
剪
𠚱
刁
剙
争
㔑
𠚬
证
㧉
呅
苇
㕲
䢺
投
鿉
佒
囯
抝
究
初中
当初
最初
初级
起初
初恋
初一
月初
初步
初心
