Bản dịch của từ 删书 trong tiếng Việt

删书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

删书 (Danh từ)

shān shū
01

Chuyện Khổng Tử biên sửa (sàng định) cuốn 《尚书》 — học thuyết/truyền thuyết về việc Khổng Tử sàng lọc, biên tập kinh thư cổ

孔子删订《尚书》之说。据《尚书璇玑钤》称:孔子得黄帝玄孙帝魁之《书》,至秦穆公为三千二百四十篇,断远取近,定可以为世法者,百二十篇,其中一百零二篇为《尚书》,十八篇为《中侯》。又据《史记.伯夷列传》司马贞索隐引《尚书纬》云:孔子得帝魁之《书》三千三百三十篇,删定一百篇为《尚书》,十八篇为《中侯》。汉之刘歆﹑班固﹑扬雄,唐之孔颖达等均尊信孔子删《书》之说,以为《尚书》源于古代史官,经孔子删次成书。但此说后世多有疑议,认为《书纬》及司马贞所引《尚书纬》之说不足据。宋林之奇《尚书集解》称“此说不然”。清顾炎武《日知录.书序》更引孙宣侗之说,谓:“不但《书序》可疑,并百篇之名,亦未可信矣。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 删书

shān

shū

Các từ liên quan

删举
删修
删减
删刈
删削
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
删
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN】
Các biến thể:
刪, 𠛹, 𠜂, 𡬬, 𨚿
Hình thái radical:
⿰,册,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép