Bản dịch của từ 删洗 trong tiếng Việt

删洗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

删洗 (Động từ)

shān xǐ
01

Xóa bớt, loại bỏ chỗ rườm rà để làm cho cô đọng, tinh luyện (lược bỏ phần dư thừa để câu văn/ bài viết, tác phẩm gọn, súc tích)

删除冗繁使之洗练。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 删洗

shān

Các từ liên quan

删举
删书
删修
删减
删刈
洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
删
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN】
Các biến thể:
刪, 𠛹, 𠜂, 𡬬, 𨚿
Hình thái radical:
⿰,册,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép