Bản dịch của từ 删繁就简 trong tiếng Việt

删繁就简

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

删繁就简 (Thành ngữ)

shān fán jiù jiǎn
01

Bỏ cái rườm rà, giữ lại cái đơn giản; loại bỏ phần phức tạp để trở nên rõ ràng, súc tích (Hán Việt: = san, = tựa/thuộc về).

删:除去;就:趋向。去掉繁杂部分,使它趋于简明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 删繁就简

shān

fán

jiù

jiǎn

Các từ liên quan

删举
删书
删修
删减
删刈
繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
·
简丝数米
简严
简举
简久
删
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN】
Các biến thể:
刪, 𠛹, 𠜂, 𡬬, 𨚿
Hình thái radical:
⿰,册,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép