Bản dịch của từ 删节本 trong tiếng Việt
删节本
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
删节本 (Danh từ)
【shān jié běn】
01
Bản sách rút gọn (đã xóa bớt phần phụ, chỉ giữ phần chính); tức là 'bản giản lược' của một tác phẩm
删除次要部分,留取主要内容的书的简本。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 删节本
shān
删
jié
节
běn
本
Các từ liên quan
删举
删书
删修
删减
删刈
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN】
- Các biến thể:
- 刪, 𠛹, 𠜂, 𡬬, 𨚿
- Hình thái radical:
- ⿰,册,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苫
姍
𠚹
嘇
搧
羴
钐
姗
炶
刪
珊
潸
𠚥
列
剂
㔇
㓰
划
刐
𠚾
𠚺
刚
剥
㔉
饫
呍
忮
材
妒
沞
弄
完
抏
㠼
更
囮
删除
删掉
删减
删去
删改
删节
删削
删略
增删
删剪
