Bản dịch của từ 判司 trong tiếng Việt
判司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pàn | ㄆㄢˋ | p | an | thanh huyền |
判司 (Danh từ)
【pàn sī】
01
Quan chức triều đình thời cổ (đặc biệt thời Đường), là thái ký, viên chức phụ trách xét duyệt, phê phán văn thư và công việc hành chính; cũng dùng chỉ viên trợ lý ở các châu, huyện (tức viên chức phụ tá, quan văn xét duyệt).
古代官名。唐代节度使﹑州郡长官的僚属,分别掌管批判文牍等事务。亦用以称州郡佐吏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 判司
pàn
判
sī
司
Các từ liên quan
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【pàn】【ㄆㄢˋ】【PHÁN】
- Các biến thể:
- 拚, 牉
- Hình thái radical:
- ⿰,半,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䃲
聁
鵥
䙪
拚
溿
袢
沜
胖
炍
鑻
詊
刹
㔌
㓩
刨
剠
刖
剋
劇
剈
刢
創
㓝
苂
囫
劳
刦
佣
步
㕬
但
虬
狅
𠇨
沨
判断
谈判
裁判
批判
判定
审判
评判
判决
判刑
误判
