Bản dịch của từ 判押 trong tiếng Việt

判押

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pàn

ㄆㄢˋpanthanh huyền

判押 (Động từ)

pàn yā
01

Ký tên và đóng dấu (画押) trên văn bản, tức là xác nhận bằng chữ ký và ấn dấu/ngón tay; Hán Việt: phán ách (gợi nhớ: ký phán, đóng ấn).

在公文上签字画押。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 判押

pàn

Các từ liên quan

判书
判事
判令
判例
判冤决狱
押不卢
押不芦
押价
押伴
押例
判
Bính âm:
【pàn】【ㄆㄢˋ】【PHÁN】
Các biến thể:
拚, 牉
Hình thái radical:
⿰,半,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép