Bản dịch của từ 判正 trong tiếng Việt

判正

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pàn

ㄆㄢˋpanthanh huyền

判正 (Động từ)

pàn zhèng
01

Xét định quyết đoán điều phải trái gian ngay. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: (Trần) Thật tại hương lư; bình tâm suất vật. Kì hữu tranh tụng; triếp cầu phán chánh; hiểu thí khúc trực; thối vô oán giả 寔在鄉閭; 平心率物. 其有爭訟; 輒求判正; 曉譬曲直; 退無怨者 (Trần Thật truyện 陳寔傳).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 判正

pàn

zhèng

Các từ liên quan

判书
判事
判令
判例
判冤决狱
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
判
Bính âm:
【pàn】【ㄆㄢˋ】【PHÁN】
Các biến thể:
拚, 牉
Hình thái radical:
⿰,半,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép