Bản dịch của từ 判然两途 trong tiếng Việt

判然两途

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pàn

ㄆㄢˋpanthanh huyền

判然两途 (Tính từ)

pàn rán liǎng tú
01

Chỉ hai bên/phương án khác biệt rõ rệt, tách bạch không nhầm lẫn được (như: kết quả, quan điểm, con đường phân rẽ rõ rệt)

指两者有明显的区别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 判然两途

pàn

rán

liǎng

Các từ liên quan

判书
判事
判令
判例
判冤决狱
然不
然且
然乃
然信
然则
两七
两三
两上领
两下
两下子
途中
途人
途众
途径
途术
判
Bính âm:
【pàn】【ㄆㄢˋ】【PHÁN】
Các biến thể:
拚, 牉
Hình thái radical:
⿰,半,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép