Bản dịch của từ 判花 trong tiếng Việt

判花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pàn

ㄆㄢˋpanthanh huyền

判花 (Danh từ)

pàn huā
01

Ký dấu hoa (đặt dấu, ký trang trí ở cuối văn bản để xác nhận, giống như ký tên bằng 'hoa' hoặc đóng dấu bằng ký hiệu)

1.在文书上签花押。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bản án/án văn; văn kiện phán quyết (tài liệu ghi nội dung xét xử, phán quyết)

2.指判词文书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 判花

pàn

huā

Các từ liên quan

判书
判事
判令
判例
判冤决狱
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
判
Bính âm:
【pàn】【ㄆㄢˋ】【PHÁN】
Các biến thể:
拚, 牉
Hình thái radical:
⿰,半,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép