Bản dịch của từ 別 trong tiếng Việt

Động từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bié

ㄅㄧㄝˊbiethanh sắc

(Động từ)

bié
01

(chữ hội ý) Dùng dao tách thịt ra khỏi xương, nhớ hình ảnh 'biệt' là tách rời như khi dùng dao gọt thịt.

(會意。从冎(guǎ),从刀。「冎」,《說文》:「剔人肉置其骨也。」「別」的小篆形體,是一個表示用刀剔骨頭的會意字。本義:分解)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phân biệt rõ ràng, nhận biết sự khác nhau như phân biệt trắng đen, tốt xấu.

區分;辨別

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quay, xoay chuyển hướng như quay mặt đi chỗ khác.

扭、轉過去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tách ra, chia lìa, rời xa nhau như người thân chia tay nhau.

分離;分開;分出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chia tay, ly biệt, nói lời tạm biệt khi rời xa nhau lâu dài.

離別;告別

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Cắt rời, phân chia ra từng phần rõ ràng, như chia gia sản hay đất đai.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tiễn biệt, đưa tiễn ai đó ra đi với lòng lưu luyến.

送別

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Ghim, kẹp một vật vào vật khác như ghim hoa hồng lên áo.

用別針等把一樣東西附着或固定在紙、布等上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

bié
01

Khác, ngoài ra, thêm vào.

其他。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khác biệt, không giống nhau, mang sắc thái riêng biệt.

另外的,不同的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đặc biệt, có nét riêng, không giống bình thường.

特殊的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

bié
01

Ngoài ra, thêm vào nữa (xưa dùng thay cho '').

另外(古代沒有「另」字,現代「另、另外」的意義在古書中常用「別」字來表示)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mỗi người một nơi, riêng rẽ, tự mình làm riêng.

各;各自

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dùng để khuyên nhủ, ngăn cấm ai làm điều gì.

表示勸阻或禁止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Dùng để đoán định, suy đoán điều gì có thể xảy ra.

表示揣測。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

別
Bính âm:
【bié】【ㄅㄧㄝˊ】【BIỆT】
Các biến thể:
别, 𠔁, 𠛰, 彆, 憋, 𠮠
Hình thái radical:
⿰,𠮠,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フノ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép