Bản dịch của từ 別 trong tiếng Việt
別

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bié | ㄅㄧㄝˊ | b | ie | thanh sắc |
別 (Động từ)
(chữ hội ý) Dùng dao tách thịt ra khỏi xương, nhớ hình ảnh 'biệt' là tách rời như khi dùng dao gọt thịt.
(會意。从冎(guǎ),从刀。「冎」,《說文》:「剔人肉置其骨也。」「別」的小篆形體,是一個表示用刀剔骨頭的會意字。本義:分解)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phân biệt rõ ràng, nhận biết sự khác nhau như phân biệt trắng đen, tốt xấu.
區分;辨別
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quay, xoay chuyển hướng như quay mặt đi chỗ khác.
扭、轉過去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tách ra, chia lìa, rời xa nhau như người thân chia tay nhau.
分離;分開;分出
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chia tay, ly biệt, nói lời tạm biệt khi rời xa nhau lâu dài.
離別;告別
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cắt rời, phân chia ra từng phần rõ ràng, như chia gia sản hay đất đai.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiễn biệt, đưa tiễn ai đó ra đi với lòng lưu luyến.
送別
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ghim, kẹp một vật vào vật khác như ghim hoa hồng lên áo.
用別針等把一樣東西附着或固定在紙、布等上。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
別 (Tính từ)
Khác, ngoài ra, thêm vào.
其他。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khác biệt, không giống nhau, mang sắc thái riêng biệt.
另外的,不同的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đặc biệt, có nét riêng, không giống bình thường.
特殊的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
別 (Trạng từ)
Ngoài ra, thêm vào nữa (xưa dùng thay cho '另').
另外(古代沒有「另」字,現代「另、另外」的意義在古書中常用「別」字來表示)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mỗi người một nơi, riêng rẽ, tự mình làm riêng.
各;各自
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dùng để khuyên nhủ, ngăn cấm ai làm điều gì.
表示勸阻或禁止。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dùng để đoán định, suy đoán điều gì có thể xảy ra.
表示揣測。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
