Bản dịch của từ 刨花水 trong tiếng Việt

刨花水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páo

ㄆㄠˊpaothanh sắc

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

刨花水 (Danh từ)

páo huā shuǐ
01

Nước ngâm mạt gỗ (gỗ bồ đề/桐木) thu được khi cạo/ bào mạt gỗ và ngâm, hơi nhớt; xưa nữ giới dùng để chải tóc cho bóng mượt

用桐木刨花浸泡而稍带粘性的水。旧时妇女常用以梳理头发,使之光洁柔润。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刨花水

bào

huā

shuǐ

Các từ liên quan

刨光
刨冰
刨刀
刨削
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
水上
水上运动
水上飞机
刨
Bính âm:
【páo】【ㄆㄠˊ】【BÀO】
Các biến thể:
鉋, 鑤, 铇
Hình thái radical:
⿰,包,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フ丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép