Bản dịch của từ 利害得失 trong tiếng Việt

利害得失

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利害得失 (Danh từ)

lì hài dé shī
01

Lợi ích và tổn thất; điều được và mất.

好处和坏处,得益和损失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利害得失

hài

shī

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
失业
失业保险
失严
失丧
失中
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép