Bản dịch của từ 利害相关 trong tiếng Việt

利害相关

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利害相关 (Tính từ)

lì hài xiāng guān
01

Có mối quan hệ lợi ích chặt chẽ.

利害:好处和害处;关:相关。指有密切的利害关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利害相关

hài

xiāng

guān

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
相一
相万
相上
相下
相与
关上
关东
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép