Bản dịch của từ 利巧 trong tiếng Việt

利巧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利巧 (Tính từ)

lì qiǎo
01

Tham lam và xảo trá; ham lợi mà dùng mưu mẹo gian xảo (gợi nhớ: = lợi, = khéo/khéo léo nhưng mang ý xảo trá)

贪婪诡诈。语出《礼记.表记》:“其民之敝,利而巧,文而不惭,贼而蔽。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利巧

qiǎo

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép