Bản dịch của từ 利建 trong tiếng Việt

利建

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利建 (Danh từ)

lì jiàn
01

Thuật ngữ cổ: phong đất, phong hàm, lập làm công điền và phong tước (xây lập, ban phong làm hầu); tức việc ban đất để lập hàm tước

《易.屯》:“元亨利贞。勿用有攸往,利建侯。”后因以“利建”谓封土建侯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利建

jiàn

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
建丑
建丑月
建业
建中
建义
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép