Bản dịch của từ 利患 trong tiếng Việt

利患

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利患 (Danh từ)

lì huàn
01

Bệnh lị (tiêu chảy do lỵ); “” ở đây đồng nghĩa với “” — tức là bệnh tiêu chảy cấp tính, thường có máu nhầy

患痢疾。利,通“痢”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利患

huàn

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
患吏
患咎
患处
患失
患子
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép