Bản dịch của từ 利捷 trong tiếng Việt

利捷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利捷 (Tính từ)

lì jié
01

Nhọn, sắc bén và nhanh nhẹn; chỉ sự nhạy bén, sắc sảo (Hán Việt: lợi → lợi = sắc/nhiều lợi, = nhanh)

谓锐利敏捷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利捷

jié

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép