Bản dịch của từ 利施 trong tiếng Việt

利施

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利施 (Động từ)

lì shī
01

Phóng (thể) thế lực; bày tỏ, phát huy uy lực, quyền thế

1.谓施展势力。

Ví dụ
02

Bố thí; cho tiền hoặc của cải giúp người (làm việc thiện bằng vật chất)

2.谓布施财物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利施

shī

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
施与
施丹傅粉
施为
施主
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép