Bản dịch của từ 利物浦 trong tiếng Việt

利物浦

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利物浦 (Từ chỉ nơi chốn)

lì wù pǔ
01

Liverpool; thành phố cảng ở Anh

利物浦是英国的一座港口城市,位于英格兰西北部,因其丰富的历史和文化而闻名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利物浦

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
物业
物主
浦口
浦屿
浦帆
浦月
浦海
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép