Bản dịch của từ 利用 trong tiếng Việt

利用

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利用 (Động từ)

lì yòng
01

Dùng; sử dụng; tận dụng; áp dụng

使人或事物发挥效能, 以达到自己的目的, 宾语既可以是人或事物, 也可以是抽象事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lợi dụng (ý xấu)

用手段使人或事物为自己服务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利用

yòng

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép