Bản dịch của từ 利用厚生 trong tiếng Việt

利用厚生

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利用厚生 (Động từ)

lì yòng hòu shēng
01

Sử dụng tài nguyên để làm cho dân chúng giàu có.

利用:尽物之用;厚:富裕;生:民众。充分发挥物的作用,使民众富裕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利用厚生

yòng

hòu

shēng

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
厚交
厚今薄古
生一
生三
生上起下
生不逢场
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép