Bản dịch của từ 利飕 trong tiếng Việt

利飕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利飕 (Tính từ)

lì sōu
01

Nhanh nhẹn, gọn gàng; làm việc hoặc thao tác một cách lợi, không vụng về

2.轻快利落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tiếng mô tả vật chuyển động nhanh, lạnh thổi qua hoặc tiếng lách cách, như «léo xẹt», «vèo» (cũng viết là 利嗖)

1.亦作“利嗖”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利飕

sōu

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
飕颾
飕飂
飕飕
飕飕作响
飕飗
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép