Bản dịch của từ 利齿能牙 trong tiếng Việt
利齿能牙
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
利齿能牙 (Tính từ)
【lì chǐ néng yá】
01
Mồm miệng nhanh nhẹn, ăn nói lưu loát; khéo ăn khéo nói (Hán-Việt: lợi trỉ năng nha liên hệ chữ 齿/齒 = răng, 牙 = nanh, hình ảnh răng lợi sắc sảo biểu thị lời nói lợi khẩu).
口齿伶俐,能说会道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利齿能牙
lì
利
chǐ
齿
néng
能
yá
牙
Các từ liên quan
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
齿冠
齿决
齿冷
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
牙不
牙不约儿赤
牙买加
牙人
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
- Các biến thể:
- 𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睙
戾
朸
塛
跞
秝
蠇
㘑
儷
䚕
蚸
歴
劂
刪
刦
劋
㔈
刂
刖
㔊
㓶
刯
剿
剬
男
妜
杖
含
苎
肘
狇
沒
㦾
𠄪
㼙
芪
顺利
流利
利用
利益
胜利
权利
利润
利息
便利
吉利
