Bản dịch của từ 别人 trong tiếng Việt
别人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bié | ㄅㄧㄝˊ | b | ie | thanh sắc |
Biè | ㄅㄧㄝˋ | b | ie | thanh huyền |
别人 (Danh từ)
【bié rén】
01
Người ta (chỉ người khác một cách chung chung, không cụ thể)
指泛指其他人,没有特指。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người khác; mọi người khác (chỉ những người khác, không phải mình)
指其他人,不是自己。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 别人
bié
别
rén
人
Các từ liên quan
别业
别个
别乘
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【bié】【ㄅㄧㄝˊ】【BIỆT】
- Các biến thể:
- 別, 彆, 𠔁, 𠛰
- Hình thái radical:
- ⿰,另,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フノ丨丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏟
𠔁
柲
徶
莂
䇷
䭱
㱸
䠥
蟞
蛂
㲢
䋢
彆
䏟
䉲
㢼
剅
剻
㓚
㓷
刢
劌
剑
剭
剢
㔌
刊
刎
饫
陃
床
㘪
糺
佄
杝
汰
坈
酉
𠇛
犼
特别
别的
分别
区别
别人
差别
性别
告别
识别
别墅
别扭
别嘴
