Bản dịch của từ 别忙 trong tiếng Việt
别忙
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bié | ㄅㄧㄝˊ | b | ie | thanh sắc |
Biè | ㄅㄧㄝˋ | b | ie | thanh huyền |
别忙 (Cụm từ)
【bié máng】
01
Ung dung; thoải mái (thường làm thán từ)
摆脱急促、紧张的状态,悠着点,常用作叹词
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Không vội; không gấp
无须急速行动或动作
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 别忙
bié
别
máng
忙
- Bính âm:
- 【bié】【ㄅㄧㄝˊ】【BIỆT】
- Các biến thể:
- 別, 彆, 𠔁, 𠛰
- Hình thái radical:
- ⿰,另,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フノ丨丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏟
𠔁
柲
徶
莂
䇷
䭱
㱸
䠥
蟞
蛂
㲢
䋢
彆
䏟
䉲
㢼
剅
剻
㓚
㓷
刢
劌
剑
剭
剢
㔌
刊
刎
饫
陃
床
㘪
糺
佄
杝
汰
坈
酉
𠇛
犼
特别
别的
分别
区别
别人
差别
性别
告别
识别
别墅
别扭
别嘴
