Bản dịch của từ 刬地 trong tiếng Việt
刬地

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chàn | ㄔㄢˋ | ch | an | thanh huyền |
刬地 (Động từ)
Vẫn như cũ; vẫn như trước (diễn tả trạng thái không thay đổi, vẫn còn cái cảm giác/không khí cũ)
依然、依旧。。宋.陈允平.丹凤吟.暗柳烟深何处词:「过了几番花信,晓来剗地寒意恶。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không vì lý do gì; vô cớ, tự nhiên xảy ra (bí thơ, chữ cổ dùng để chỉ sự việc xảy ra không có nguyên do rõ ràng)
平白无故。。宋.卢祖皋.夜飞鹊慢.骄嘶破清晓词:「牵衣搵弹泪,问凄风愁露,剗地东西。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chặt/đốn cây xuống sát gốc; cũng có hàm ý ‘để xuống đất’ trong văn cổ (ví dụ: 剗地 教共猪狗同眠 — đốn hạ, bỏ xuống cho như vật vô giá)
反而。。元.马致远.青衫泪.第二折:「往常我春心寄锦笺,离情接断弦,风流煞谢家庭院。到如今剗地教共猪狗同眠。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
古语反诘语,表示‘怎么会这样?’或惋惜、懊恼的反问(近似“怎的”“何以”)
怎的,为反诘语。。宋.赵长卿.满江红.懊恼平生词:「记得当初低耳畔,是谁先有于飞约。惟到今、剗地误盟言,还先恶。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刬地
chǎn
刬
dì
地
- Bính âm:
- 【chàn】【ㄔㄢˋ, ㄔㄢˇ】【SẢN】
- Các biến thể:
- 剗, 𠠮, 𣂧
- Hình thái radical:
- ⿰戋⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
