Bản dịch của từ 刬地 trong tiếng Việt

刬地

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàn

ㄔㄢˋchanthanh huyền

刬地 (Động từ)

chǎn dì
01

Vẫn như cũ; vẫn như trước (diễn tả trạng thái không thay đổi, vẫn còn cái cảm giác/không khí cũ)

依然、依旧。。宋.陈允平.丹凤吟.暗柳烟深何处词:「过了几番花信,晓来剗地寒意恶。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không vì lý do gì; vô cớ, tự nhiên xảy ra (bí thơ, chữ cổ dùng để chỉ sự việc xảy ra không có nguyên do rõ ràng)

平白无故。。宋.卢祖皋.夜飞鹊慢.骄嘶破清晓词:「牵衣搵弹泪,问凄风愁露,剗地东西。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chặt/đốn cây xuống sát gốc; cũng có hàm ý ‘để xuống đất’ trong văn cổ (ví dụ: 剗地 教共猪狗同眠 — đốn hạ, bỏ xuống cho như vật vô giá)

反而。。元.马致远.青衫泪.第二折:「往常我春心寄锦笺,离情接断弦,风流煞谢家庭院。到如今剗地教共猪狗同眠。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

古语反诘语表示怎么会这样?’或惋惜懊恼的反问近似怎的”“何以”)

怎的,为反诘语。。宋.赵长卿.满江红.懊恼平生词:「记得当初低耳畔,是谁先有于飞约。惟到今、剗地误盟言,还先恶。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刬地

chǎn

刬
Bính âm:
【chàn】【ㄔㄢˋ, ㄔㄢˇ】【SẢN】
Các biến thể:
剗, 𠠮, 𣂧
Hình thái radical:
⿰戋⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép