Bản dịch của từ 刬草除根 trong tiếng Việt

刬草除根

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàn

ㄔㄢˋchanthanh huyền

刬草除根 (Thành ngữ)

chǎn cǎo chú gēn
01

Loại bỏ tận gốc, không để lại mầm mống gây hại trong tương lai, như ‘trừ cỏ tận gốc’ để tránh mọc lại.

犹斩草除根。比喻除去祸根,以免后患。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刬草除根

chǎn

cǎo

chú

gēn

Các từ liên quan

刬伐
刬内
刬刮
刬刷
刬刻
草上霜
草上飞
草丛
草人
除丧
除了
刬
Bính âm:
【chàn】【ㄔㄢˋ, ㄔㄢˇ】【SẢN】
Các biến thể:
剗, 𠠮, 𣂧
Hình thái radical:
⿰戋⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép