Bản dịch của từ 刮膜 trong tiếng Việt

刮膜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

刮膜 (Danh từ)

guā mó
01

Cạo/rách bỏ lớp màng mỏng bám trên bề mặt (ví dụ: cạo màng trên kính, màng cặn trên màng lọc)

1.刷除蒙在表面的一层薄膜。

Ví dụ
02

Một thuật ngữ y học cổ truyền: phương pháp chữa các bệnh ở '肓膜' (màng ở giữa các tạng trong ổ bụng), thuốc khó đến nên khó chữa.

2.中医医术,指治疗肓膜之病。肓膜在腹脏之间,药力难及,治愈不易。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刮膜

guā

Các từ liên quan

刮具
刮刀
刮刬
刮刮
刮刮匝匝
膜呗
膜外
膜拜
膜视
刮
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
Các biến thể:
劀, 𠜜, 𠟽, 颳
Hình thái radical:
⿰,舌,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép