Bản dịch của từ 刮骨疗毒 trong tiếng Việt
刮骨疗毒
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guā | ㄍㄨㄚ | g | ua | thanh ngang |
刮骨疗毒 (Thành ngữ)
【guā gǔ liáo dú】
01
Thành ngữ ban đầu đề cập đến câu chuyện Quan Vũ thời Tam Quốc bị mũi tên độc đâm vào xương. Các bác sĩ đã cắt và cạo xương để loại bỏ chất độc. Nó là một ẩn dụ cho việc sử dụng sự đau đớn hoặc những phương pháp đặc biệt để tiêu diệt những tai họa hoặc những căn bệnh cứng đầu, và để giải quyết những vấn đề cơ bản ngay lập tức và dứt khoát.
三国蜀将关羽左臂为流矢所中,镞之毒入于骨,医者为其破臂刮骨去毒。事见《三国志.蜀志.关羽传》。后称为“刮骨疗毒”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刮骨疗毒
guā
刮
gǔ
骨
liáo
疗
dú
毒
Các từ liên quan
刮具
刮刀
刮刬
刮刮
刮刮匝匝
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
疗养
疗养所
疗养院
疗忧
疗愁
毒冒
- Bính âm:
- 【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
- Các biến thể:
- 劀, 𠜜, 𠟽, 颳
- Hình thái radical:
- ⿰,舌,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桰
胍
銽
諣
趏
歄
栝
煱
鸹
䒷
颪
铦
㓣
劕
剑
劉
㓲
剌
剧
剠
劅
剼
剷
剳
拨
泣
𠒊
迥
泋
糿
妿
衬
㤒
坾
䀐
苘
刮风
刮伤
刮痧
刮花
刮刀
刮痕
搜刮
刮掉
刮板
刮脸
