Bản dịch của từ 到什么山上唱什么歌 trong tiếng Việt
到什么山上唱什么歌
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
到什么山上唱什么歌 (Tính từ)
【dào shén me shān shàng chàng shén me gē】
01
Lên núi nào hát bài đó; thay đổi theo tình huống thực tế
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 到什么山上唱什么歌
dào
到
shén
什
me
么
shān
山
shàng
上
chàng
唱
shén
歌
Các từ liên quan
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
什一
什一之利
什不闲
什么
什么事
么么
么人
么娘
么波
么生
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
唱义
唱书
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐÁO】
- Các biến thể:
- 倒
- Hình thái radical:
- ⿰,至,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣣
檤
悼
𠕥
翿
翢
盜
艔
纛
噵
䆃
軇
㓦
㔍
𠚻
剼
劅
剦
剭
㔒
刽
㔅
㓣
㓴
𠗅
陑
㭎
若
朋
叀
拗
昙
㤘
矿
甿
𠃰
遇到
迟到
到底
到处
收到
感到
得到
受到
到达
达到
