Bản dịch của từ 到彼岸 trong tiếng Việt
到彼岸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
到彼岸 (Danh từ)
【dào bǐ àn】
01
Đến bờ bên kia, chỉ việc đạt được giải thoát trong Phật giáo.
梵语“波罗蜜多”(Pāramitā)的义译。佛教谓修大行而超脱生死,到达涅盘之境界为“到彼岸”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 到彼岸
dào
到
bǐ
彼
àn
岸
Các từ liên quan
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
彼一时,此一时
彼中
彼人
彼众我寡
岸巾
岸帻
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐÁO】
- Các biến thể:
- 倒
- Hình thái radical:
- ⿰,至,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣣
檤
悼
𠕥
翿
翢
盜
艔
纛
噵
䆃
軇
㓦
㔍
𠚻
剼
劅
剦
剭
㔒
刽
㔅
㓣
㓴
𠗅
陑
㭎
若
朋
叀
拗
昙
㤘
矿
甿
𠃰
遇到
迟到
到底
到处
收到
感到
得到
受到
到达
达到
