Bản dịch của từ 到得 trong tiếng Việt
到得
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
到得 (Trạng từ)
【dào dé】
01
Đến được, có thể đạt được
3.亦作“到的”。犹言及得,算得。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đến, tới; chỉ sự đạt đến một điểm nào đó
2.亦作“到的”。与“不”连用,犹言至于。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thực sự là, chắc chắn
4.犹倒是。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đến; đạt tới (thời gian, địa điểm).
1.等到;到了。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 到得
dào
到
dé
得
Các từ liên quan
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐÁO】
- Các biến thể:
- 倒
- Hình thái radical:
- ⿰,至,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣣
檤
悼
𠕥
翿
翢
盜
艔
纛
噵
䆃
軇
㓦
㔍
𠚻
剼
劅
剦
剭
㔒
刽
㔅
㓣
㓴
𠗅
陑
㭎
若
朋
叀
拗
昙
㤘
矿
甿
𠃰
遇到
迟到
到底
到处
收到
感到
得到
受到
到达
达到
