Bản dịch của từ 到此一游 trong tiếng Việt
到此一游
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
到此一游 (Cụm từ)
【dào cǐ yì yóu】
01
Đi đến một địa điểm thăm quan, làm dấu rằng “tôi đã đến đây” (thường để lại chữ ký, chữ viết tắt hoặc làm kỷ niệm); Hán-Việt: 到此一遊 ≈ 到此一遊(đến đây một chuyến)
到某地旅游。。初刻拍案惊奇.卷十八:「因慕武林山水佳胜,携了小妾,到此一游。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 到此一游
dào
到
cǐ
此
yī
一
yóu
游
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐÁO】
- Các biến thể:
- 倒
- Hình thái radical:
- ⿰,至,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣣
檤
悼
𠕥
翿
翢
盜
艔
纛
噵
䆃
軇
㓦
㔍
𠚻
剼
劅
剦
剭
㔒
刽
㔅
㓣
㓴
𠗅
陑
㭎
若
朋
叀
拗
昙
㤘
矿
甿
𠃰
遇到
迟到
到底
到处
收到
感到
得到
受到
到达
达到
