Bản dịch của từ 刲宰 trong tiếng Việt

刲宰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuī

ㄎㄨㄟkuithanh ngang

刲宰 (Động từ)

kuī zǎi
01

Giết mổ (chặt, xẻ thịt thú để làm thịt); Hán-Việt: khởi/khuyết 'khui, chém' + 'tái' sát

宰杀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刲宰

kuī

zǎi

Các từ liên quan

刲刳
刲刺
刲剔
刲割
刲股
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
刲
Bính âm:
【kuī】【ㄎㄨㄟ】【KHUÊ】
Các biến thể:
㨒, 𠝥
Hình thái radical:
⿰圭⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép